CHƯƠNG TRÌNH
ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Chuyên ngành Kỹ
nghệ phần mềm (Software engineering)
Các chuyên ngành hẹp
- Embedded Software - Phần mềm nhúng
- Enterprise Management Systems - Phần mềm quản lý doanh nghiệp
- Multimedia & Games - Lập trình đa phương tiện và trò chơi
- Mobile Systems - Phần mềm cho các hệ thống di động
- Network and Distributed Systems - Hệ thống mạng và phân tán
- Financial and E-commerce Systems - Hệ thống tài chính và thương mại
điện tử
Nhập trường (6 tuần)
- Định hướng học tập- Orientation
- Giáo dục quốc phòng - Rèn luyện tập trung – Discipline Training
Dự bị ngoại ngữ dành cho
những sinh viên chưa đủ 500 TOEFL (8 tuần / level)
- Tiếng Anh 1 - English 1 (Top Notch Fundamental) (tùy theo trình độ)
- Tiếng Anh 2 - English 2 (Top Notch 1) (tùy theo trình độ)
- Tiếng Anh 3 - English 3 (Top Notch 2) (tùy theo trình độ)
- Tiếng Anh 4 - English 4 (Top Notch 3) (tùy theo trình độ)
- Tiếng Anh 5 - English 5 (Summit 1) (tùy theo trình độ)
Học kỳ I (16 tuần)
(6 tiết/ngày, 6 ngày/tuần)
- Toán cao cấp 1 - Advanced Mathematics 1
- Toán rời rạc 1 - Discrete Mathematics 1
- Nhập môn khoa học tính toán - Introduction to computing
- Cơ sở lập trình - Programming fundamentals
- Tiếng Nhật 1 - Japanese language 1
- Tiếng Anh doanh nghiệp 1 - Business English 1
- Phát triển cá nhân (Giáo dục thể chất, Kỹ năng mềm, Hoạt động ngoại
khóa, …)
| STT |
Tên môn học |
Nội dung |
Số tín chỉ |
| 1 |
Advanced Math1 |
Toán cao cấp 1 |
3 |
| 2 |
Discrete Math 1 |
Toán rời rạc 1 |
3 |
| 3 |
Introduction to computing |
Nhập môn khoa học tính toán |
3 |
| 4 |
Programming fundamentals |
Cơ sở lập trình |
4 |
| 5 |
Japanese language 1 |
Tiếng Nhật 1 |
4 |
| 6 |
Business English 1 |
Tiếng Anh thương mại 1 |
2 |
| 7 |
Personal Development |
Phát triển cá nhân |
|
Tuần 15-16: Thi
Học kỳ II (16 tuần)
(6 tiết/ngày, 6 ngày/tuần)
- Toán cao cấp 2 - Advanced Mathematics 2
- Toán rời rạc 2 - Discrete Mathematics 2
- Mô thức hướng đối tượng - Object Oriented Paradigm
- Nhập môn Kỹ nghệ phần mềm - Introduction to SE
- Tiếng Nhật 2 - Japanese language 2
- Tiếng Anh doanh nghiệp 2 - Business English 2
- Giao tiếp và làm việc nhóm - Communication & Group Dynamics
- Phát triển cá nhân (Giáo dục thể chất, Kỹ năng mềm, Hoạt động ngoại
khóa, …)
| STT |
Tên môn học |
Nội dung |
Số tín chỉ |
| 1 |
Advanced Math 2 |
Toán cao cấp 2 |
3 |
| 2 |
Discrete Math 2 |
Toán rời rạc 2 |
3 |
| 3 |
Object Oriented Paradigm |
Mô thức hướng đối tượng |
3 |
| 4 |
Introduction to SE |
Nhập môn Kỹ nghệ phần mềm |
3 |
| 5 |
Japanese language 2 |
Tiếng Nhật 2 |
4 |
| 6 |
Business English 2 |
Tiếng Anh thương mại 2 |
2 |
| 7 |
Communication & Group Dynamics |
Giao tiếp và làm việc nhóm |
1 |
| 8 |
Personal Development |
Phát triển cá nhân |
|
Tuần 15-16: Thi
Học kỳ III (16 tuần)
(6 tiết/ngày, 6 ngày/tuần)
- Xác suất và thống kê - Probability & Statistics
- Hệ điều hành và mạng - OS & Network
- Cấu trúc dữ liệu và giải thuật - Data Structure and Algorithms
- Công nghệ .NET & Ngôn ngữ C# - .NET Framework & C#
- Tiếng Nhật 3 - Japanese language 3
- Tiếng Anh doanh nghiệp 3 - Business English 3
- Phát triển cá nhân (Giáo dục thể chất, Kỹ năng mềm, Hoạt động ngoại
khóa, …)
| STT |
Tên môn học |
Nội dung |
Số tín chỉ |
| 1 |
Probability & Statistics |
Xác suất và thống kê |
3 |
| 2 |
OS & Network |
Hệ điều hành và mạng |
4 |
| 3 |
Data Structure and Algorithms |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
3 |
| 4 |
.NET Framework & C# |
Công nghệ .NET & Ngôn ngữ C# |
4 |
| 5 |
Japanese language 3 |
Tiếng Nhật 3 |
4 |
| 6 |
Business English 3 |
Tiếng Anh thương mại 3 |
2 |
| 7 |
Personal Development |
Phát triển cá nhân |
|
Tuần 15-16: Thi
Học kỳ IV (16 tuần)
(6 tiết/ngày, 6 ngày/tuần)
- Nhập môn CSDL - Introduction to Databases
- Yêu cầu phần mềm - Software requirement
- Kiếm thử và chất lượng phần mềm - Software QA & Testing
- Phát triển phần mềm hiện đại với JAVA - Modern software development
using JAVA
- Tiếng Nhật 4 - Japanese language 4
- Tiếng Anh doanh nghiệp 4 - Business English 4
- Phát triển cá nhân (Giáo dục thể chất, Kỹ năng mềm, Hoạt động ngoại
khóa, …)
| STT |
Tên môn học |
Nội dung |
Số tín chỉ |
| 1 |
Introduction to Databases |
Nhập môn CSDL |
4 |
| 2 |
Software requirement |
Yêu cầu phần mềm |
3 |
| 3 |
Software QA & Testing |
Kiếm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm |
3 |
| 4 |
Modern software development using JAVA |
Phát triển phần mềm hiện đại với JAVA |
4 |
| 5 |
Japanese language 4 |
Tiếng Nhật 4 |
4 |
| 6 |
Business English 4 |
Tiếng Anh thương mại 4 |
2 |
| 7 |
Personal development Phát triển cá nhân |
|
|
Tuần 15-16: Thi
Học kỳ V (50 tuần)
Làm việc thực tế tại doanh nghiệp & học bán thời gian – On-job Training
& Part time study
- Giao diện người máy - Human Computer Interface
- Mô hình hóa phần mềm - SW Construction Modeling
- Đạo đức nghề nghiệp - Ethics in IT
- Tiếng Nhật 5 - Japanese language 5
| STT |
Tên môn học |
Nội dung |
Số tín chỉ |
| 1 |
Human Computer Interface |
Giao diện người máy |
3 |
| 2 |
SW Construction Modeling |
Mô hình hóa phần mềm |
3 |
| 3 |
Ethics in IT |
Đạo đức nghề nghiệp |
3 |
| 4 |
Japanese Language 5 |
Tiếng Nhật 5 |
12 |
Học kỳ VI (16 tuần)
(6 tiết/ngày, 6 ngày/tuần)
- Kiến trúc và thiết kế phần mềm - SW Design & Architecture
- Kiến trúc doanh nghiệp - Enterprise Architecture
- Quản trị dự án phần mềm - SW Project management
- Môn tự chọn 1 - Technical Elective 1
- KHXHNV 1 - Human Social Science 1
- Tiếng Nhật 6 - Japanese language 6
- Tiếng Anh báo cáo và trình bày - English Report & Presentation
| STT |
Tên môn học |
Nội dung |
Số tín chỉ |
| 1 |
SW Design & Architecture |
Kiến trúc và thiết kế phần mềm |
3 |
| 2 |
Enterprise Architecture |
Kiến trúc doanh nghiệp |
3 |
| 3 |
SW Project management |
Quản trị dự án phần mềm |
3 |
| 4 |
Technical Elective 1 |
Môn tự chọn chuyên ngành 1 |
3 |
| 5 |
Human Social Science 1 |
KHXHNV 1 |
5 |
| 6 |
Japanese language 6 |
Tiếng Nhật 6 |
4 |
| 7 |
English Report & Presentation |
Tiếng Anh báo cáo và trình bày |
2 |
Tuần 15-16: Thi
Học kỳ VII (16 tuần)
(6 tiết/ngày, 6 ngày/tuần)
- Dự án phần mềm 1 - SE Capstone Project 1
- Tích hợp và tái sử dụng trong phần mềm - SW Reuse & Integration
- Môn tự chọn 2 - Technical Elective 2
- KHXHNV 2 - Human Social Science 2
- Tiếng Nhật 7 - Japanese language 7
- Tiếng Anh đọc chuyên sâu - E-Reading skill
| STT |
Tên môn học |
Nội dung |
Số tín chỉ |
| 1 |
SE Capstone Project 1 |
Dự án phần mềm 1 |
5 |
| 2 |
SW Reuse & Integration |
Tích hợp và tái sử dụng phần mềm |
3 |
| 3 |
Technical Elective 2 |
Môn tự chọn 2 |
3 |
| 4 |
Human Social Science 2 |
KHXHNV 2 |
5 |
| 5 |
Japanese language 7 |
Tiếng Nhật 7 |
4 |
| 6 |
E-Reading skill |
Tiếng Anh đọc chuyên sâu |
2 |
Tuần 15-16: Thi
Học kỳ VIII (16 tuần)
(6 tiết/ngày, 6 ngày/tuần)
- Dự án phần mềm 2 - SW Capstone Project 2
- Môn tự chọn 3 - Technical Elective 3
- Môn tự chọn 4 - Technical Elective 4
- KHXHNV 3 - Human Social Science 3
- Tiếng Anh viết chuyên sâu - E-Writing skill
- Sáng nghiệp trong CNTT – Entrepreneurship in IT
| STT |
Tên môn học |
Nội dung |
Số tín chỉ |
| 1 |
SW Capstone Project 2 |
Dự án phần mềm 2 |
5 |
| 2 |
Technical Elective 3 |
Môn tự chọn 3 |
3 |
| 3 |
Technical Elective 4 |
Môn tự chọn 4 |
3 |
| 4 |
Human Social Science 3 |
KHXHNV 3 |
5 |
| 5 |
E-Writing skill |
Tiếng Anh viết chuyên sâu |
2 |
| 6 |
Entrepreneurship in IT |
Sáng nghiệp trong CNTT |
4 |
Tuần 15-16: Thi
Lưu ý:
- Đây là phân bổ khối lượng chương trình chung. Lịch học cụ thể
của các lớp sẽ có thay đổi về thứ tự các tiết học trong tuần và sẽ được
phát cho sinh viên khi phân lớp.
- Thời khoá biểu này chỉ tính các giờ làm việc với giảng viên, không
tính các giai đoạn thực tập, các giờ tự học, tự nghiên cứu và thực hiện
các bài tập – assignment.
- Chương trình đào tạo có thể thay đổi một phần tùy theo sự thay
đổi của các chuẩn quốc tế ACM và ITSS, sự thay đổi của công nghệ cũng
như nhu cầu của các doanh nghiệp.

|