Học phí, lệ phí và các khoản thu khác từ người học cho năm học 2010 - 2011: Học phí trọn gói cho năm học 2010 – 2011 tương đương 20,5 triệu VNĐ/học kỳ. Chương trình toàn khóa tương đương với 9 học kỳ.
Công khai mức thu học phí, lệ phí, các khoản thu khác, các khoản thu từ viện trợ, tài trợ, các khoản phải nộp cho nhà nước:
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Năm 2010 |
|
|
I |
Các khoản thu |
|
125,117,961,883 |
|
|
1 |
Học phí thu từ SV |
đồng |
103,847,169,149 |
|
|
2 |
Học phí tín dụng giải ngân từ NH |
đồng |
5,058,160,400 |
|
|
3 |
Các khoản lệ phí tuyển sinh, học lại, trả chậm sách… |
đồng |
7,853,788,380 |
|
|
4 |
Thu từ NSNN hỗ trợ |
đồng |
0 |
|
|
5 |
Thu từ viện trợ, tài trợ từ các đơn vị khác |
đồng |
7,941,464,810 |
|
|
6 |
Thu từ hợp đồng đào tạo liên kết , chuyển giao CN, tư vấn |
đồng |
417,379,144 |
|
|
7 |
Các khoản thu khác |
đồng |
0 |
Công khai các khoản chi: Lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, mức thu nhập hàng tháng của giáo viên và cán bộ quản lý, chi đầu tư xây dựng sửa chữa mua sắm thiết bị
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Năm 2010 |
|
|
II |
Các khoản chi |
88,051,537,295 |
||
|
A |
Chi phục vụ quản lý |
31,063,629,594 |
||
|
1 |
Chi lương cán bộ quản lý |
đồng |
16,871,893,460 |
|
|
2 |
Chi bồi dưỡng chuyên môn |
đồng |
333,584,015 |
|
|
3 |
Chi hội họp, hội thảo, tham quan học tập trong nước, nước ngoài |
đồng |
1,353,092,417 |
|
|
4 |
Chi thường xuyên hành chính |
đồng |
4,334,426,411 |
|
|
5 |
Chi đầu tư xây dựng |
đồng |
4,871,061,836 |
|
|
6 |
Chi sửa chữa nâng cấp cơ sở vật chất, tài sản |
đồng |
788,617,306 |
|
|
7 |
Chi mua sắm trang thiết bị |
đồng |
2,510,954,149 |
|
|
B |
Chi phục vụ dạy học |
56,987,907,701 |
||
|
1 |
Chi lương giáo viên |
đồng |
19,300,402,749 |
|
|
2 |
Chi thường xuyên cho SV |
đồng |
9,572,951,571 |
|
|
3 |
Chi đầu tư xây dựng, thuê hội trường, lớp học |
đồng |
12,948,336,518 |
|
|
4 |
Chi sửa chữa nâng cấp cơ sở vật chất, tài sản |
đồng |
1,701,629,785 |
|
|
5 |
Chi mua sắm trang thiết bị |
đồng |
12,074,350,201 |
|
|
6 |
Chi dự phòng rủi ro tín dụng sinh viên |
đồng |
1,390,236,877 |
Thu nhập bình quân/1tháng của giảng viên; của cán bộ quản lý và của nhân viên phục vụ thực hiện năm 2010 và ước thực hiện năm 2011:
Năm 2010: 15,600,000 VNĐ
Năm 2011: 17,150,000 VNĐ (dự kiến)
Năm 2009: 21,500,000 VNĐ
Năm 2010: 23,650,000 VNĐ (dự kiến)
Năm 2010: 7,500,000VNĐ
Năm 2011: 8,250,000 VNĐ
Công khai chính sách miễn giảm học phí, học bổng và kết quả thực hiện đối với sinh viên thuộc diện được hưởng:
|
Hình thức |
Thực hiện chính sách miễn giảm học phí, học bổng, trợ cấp |
ĐV tính |
Năm 2010 |
Năm 2011 |
|
Học bổng |
Số sinh viên |
người |
280 |
380 |
|
Kinh phí năm |
đồng |
7,941,464,810 |
10,000,000,000 | |
|
Tín dụng |
Số sinh viên |
người |
253 |
300 |
|
Kinh phí năm |
đồng |
5,058,160,400 |
8,000,000,000 |
Công khai kết quả kiểm toán: Công ty TNHH Deloitte thực hiện soát xét báo cáo tài chính năm 2010 của Trường và kết luận số liệu tài chính của Trường Đại học FPT phản ánh trung thực, hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu.