| TT | Họ và Tên | Ngày sinh | SBD | Nơi PV | Ngành | Kết quả phỏng vấn |
| 1 | Dương Phạm Thế Duy | 13/10/1992 | FU-60112 | HCM | Kỹ nghệ phần mềm | Tín dụng 50% |
| 2 | Dương Trung Tín | 11/02/1992 | FU-60729 | HCM | Kỹ nghệ phần mềm | Tín dụng 70% |
| 3 | Nguyễn Xuân Bách | 18/12/1992 | FU-60043 | HCM | Kỹ nghệ phần mềm | Đầu tư 70% |
| 4 | Nguyễn Minh Thức | 04/05/1992 | FU-60709 | HCM | Kỹ nghệ phần mềm | Tín dụng 70% |
| 5 | Nguyễn Công Tuấn | 29/09/1992 | FU-60805 | HCM | Kỹ nghệ phần mềm | Tín dụng 70% |
| 6 | Trịnh Hữu Đức | 26/03/1992 | FU-60177 | HCM | Kỹ nghệ phần mềm | Tín dụng 50% |
| 7 | Võ Thành Đạt | 14/07/1992 | FU-60153 | HCM | Kỹ nghệ phần mềm | Tín dụng 50% |
| 8 | Nguyễn Thành Công | 27/10/1992 | FU-60075 | HCM | Kỹ nghệ phần mềm | Tín dụng 50% |
| 9 | Vưu Thông Nguyên | 23/07/1992 | FU-60485 | HCM | Kỹ nghệ phần mềm | Tín dụng 50% |
| 10 | Trần Ngọc Tiên | 20/06/1992 | FU-70519 | HCM | Quản trị kinh doanh | Tín dụng 70% |
| 11 | Nguyễn Thanh Cầm | 11/08/1992 | FU-40021 | HCM | Quản trị kinh doanh | Đầu tư 70% |
| 12 | Cao Hoàng Tuân | 19/09/1992 | FU-70585 | HCM | Quản trị kinh doanh | Đầu tư 50% |
| 13 | Thái Hoàng Long | 18/07/1992 | FU-70242 | HCM | Quản trị kinh doanh | Tín dụng 50% |
| 14 | Thái Ngọc Giàu | 03/06/1991 | FU-70103 | HCM | Quản trị kinh doanh | Tín dụng 50% |
| 15 | Trần Thuận Thiên | 05/11/1992 | FU-70476 | HCM | Quản trị kinh doanh | Tín dụng 50% |
| 16 | Đặng Bảo Quân | 21/09/1992 | FU-70394 | HCM | Quản trị kinh doanh | Tín dụng 50% |
| 17 | Tôn Thất Vĩnh Khánh | 08/08/1992 | FU-70193 | HCM | Quản trị kinh doanh | Tín dụng 50% |
| 18 | Mạc Lê Hồng Anh | 26/10/1992 | FU-80016 | HCM | Tài chính - Ngân hàng | Tín dụng 70% |
| 19 | Nguyễn Thị Hà Thu | 17/10/1992 | FU-80430 | HCM | Tài chính - Ngân hàng | Tín dụng 70% |
| 20 | Nguyễn Thị Uyển Thanh | 21/12/1992 | FU-80398 | HCM | Tài chính - Ngân hàng | Tín dụng 50% |
| 21 | Phạm Duy Đăng | 14/04/1992 | FU-80086 | HCM | Tài chính - Ngân hàng | Đầu tư 50% |
| 22 | Phạm Thái Hiển | 07/03/1992 | FU-80125 | HCM | Tài chính - Ngân hàng | Đầu tư 50% |
| 23 | Nguyễn Quốc Việt | 27/03/1992 | FU-80532 | HCM | Tài chính - Ngân hàng | Đầu tư 70% |
| 24 | Phạm Thị Thu | 07/02/1992 | FU-01606 | Hà Nội | Kỹ nghệ phần mềm | Tín dụng 70% |
| 25 | Nguyễn Hợp Thành | 13/08/1992 | FU-01505 | Hà Nội | Kỹ nghệ phần mềm | Đầu tư 70% |
| 26 | Phạm Văn Hưng | 14/09/1991 | FU-00866 | Hà Nội | Kỹ nghệ phần mềm | Tín dụng 70% |
| 27 | Phan Lê Thân | 13/09/1992 | FU-01581 | Hà Nội | Kỹ nghệ phần mềm | Tín dụng 70% |
| 28 | Nguyễn Hồng Gấm | 10/04/1992 | FU-00505 | Hà Nội | Kỹ nghệ phần mềm | Tín dụng 50% |
| 29 | Nguyễn Minh Tuấn | 29/08/1991 | FU-01820 | Hà Nội | Kỹ nghệ phần mềm | Đầu tư 70% |
| 30 | Nguyễn Đình Minh | 12/10/1992 | FU-01117 | Hà Nội | Kỹ nghệ phần mềm | Đầu tư 70% |
| 31 | Vương Đức Phương | 21/10/1992 | FU-01305 | Hà Nội | Kỹ nghệ phần mềm | Đầu tư 50% |
| 32 | Lê Đình Nam | 18/04/1991 | FU-01149 | Hà Nội | Kỹ nghệ phần mềm | Tín dụng 50% |
| 33 | Phạm Quốc Hưng | 17/02/1992 | FU-00865 | Hà Nội | Kỹ nghệ phần mềm | Tín dụng 50% |
| 34 | Trần Hà Huy | 08/06/1992 | FU-00827 | Hà Nội | Kỹ nghệ phần mềm | Tín dụng 50% |
| 35 | Nguyễn Hữu Quyền | 24/06/1992 | FU-01362 | Hà Nội | Kỹ nghệ phần mềm | Tín dụng 50% |
| 36 | Nguyễn Hồng Giang | 24/11/1992 | FU-00519 | Hà Nội | Kỹ nghệ phần mềm | Tín dụng 50% |
| 37 | Đặng Hồng Ngọc | 29/12/1992 | FU-10730 | Hà Nội | Quản trị kinh doanh | Tín dụng 50% |
| 38 | Vũ Trần Thu Trà | 11/01/1992 | FU-10982 | Hà Nội | Quản trị kinh doanh | Tín dụng 50% |
| 39 | Vũ Đức Dũng | 26/01/1992 | FU-10177 | Hà Nội | Quản trị kinh doanh | Tín dụng 70% |
| 40 | Nguyễn Duy Minh | 10/10/1991 | FU-10664 | Hà Nội | Quản trị kinh doanh | Tín dụng 50% |
| 41 | Nguyễn Khánh Dương | 23/02/1992 | FU-10191 | Hà Nội | Quản trị kinh doanh | Tín dụng 50% |
| 42 | Hà Thuận Thiên | 20/06/1992 | FU-10935 | Hà Nội | Quản trị kinh doanh | Tín dụng 50% |
| 43 | Lê Thị Huế | 30/11/1992 | FU-10420 | Hà Nội | Quản trị kinh doanh | Tín dụng 50% |
| 44 | Đỗ Tuấn Vũ | 15/03/1992 | FU-11144 | Hà Nội | Quản trị kinh doanh | Tín dụng 50% |
| 45 | Nguyễn Thị Vân Anh | 01/07/1992 | FU-20087 | Hà Nội | Tài chính - Ngân hàng | Tín dụng 50% |
| 46 | Nguyễn Thị Yến Yến | 14/02/1992 | FU-21532 | Hà Nội | Tài chính - Ngân hàng | Đầu tư 50% |
| 47 | Hà Ngọc Linh | 29/12/1992 | FU-20704 | Hà Nội | Tài chính - Ngân hàng | Đầu tư 50% |
| 48 | Nguyễn Phương Anh | 04/06/1992 | FU-20067 | Hà Nội | Tài chính - Ngân hàng | Tín dụng 50% |
| 49 | Nguyễn Trọng Đức | 02/08/1988 | FU-21565 | Hà Nội | Tài chính - Ngân hàng | Tín dụng 50% |
| 50 | Nguyễn Thị Hương Giang | 12/10/1992 | FU-20355 | Hà Nội | Tài chính - Ngân hàng | Tín dụng 50% |
| 51 | Bùi Quang Minh Trí | 4/26/1992 | FU-30392 | Đà Nẵng | Kỹ nghệ phần mềm | Đầu tư 70% |
| 52 | Đỗ Minh Cường | 12/10/1992 | FU-30029 | Đà Nẵng | Kỹ nghệ phần mềm | Đầu tư 70% |
| 53 | Trần Trọng Nhân | 11/18/1992 | FU-30249 | Đà Nẵng | Kỹ nghệ phần mềm | Đầu tư 70% |
| 54 | Trần Quang Thới | 6/10/1992 | FU-30371 | Đà Nẵng | Kỹ nghệ phần mềm | Đầu tư 70% |
| 55 | Trương Anh Đạt | 2/9/1992 | FU-30042 | Đà Nẵng | Kỹ nghệ phần mềm | Đầu tư 90% |
| 56 | Mai Văn Tân | 10/27/1992 | FU-30331 | Đà Nẵng | Kỹ nghệ phần mềm | Đầu tư 70% |
| 57 | Mai Xuân Việt | 1/15/1992 | FU-30446 | Đà Nẵng | Kỹ nghệ phần mềm | Đầu tư 70% |
| 58 | Lê Anh Khoa | 3/16/1992 | FU-30162 | Đà Nẵng | Kỹ nghệ phần mềm | Đầu tư 70% |
| 59 | Nguyễn Thị Trang | 10/25/1992 | FU-40306 | Đà Nẵng | Quản trị kinh doanh | Đầu tư 70% |
| 60 | Trần Thị Thanh Tâm | 12/1/1992 | FU-40245 | Đà Nẵng | Quản trị kinh doanh | Đầu tư 70% |
Số lượt đọc:8275-Cập nhật gần nhất:28/05/2010