Kết quả phỏng vấn Chương trình Tài chính sinh viên đợt 2-3 (Kỳ thi tuyển ngày 25-4)

Dành cho: 
Phụ huynh
Thí sinh
TT Họ và tên Ngày sinh SBD Nơi PV Ngành Mức tín dụng
1 Phạm Chiến Thắng 12/6/92 FU-01571 HN Kỹ nghệ phần mềm 50%
2 Phạm Văn Đông 2/4/90 FU-10228 HN Quản trị kinh doanh 50%
3 Vũ Đức Thành 25/12/92 FU-21151 HN Tài chính - Ngân hàng 50%
4 Đỗ Hồng Năng 24/5/92 FU-01182 HN Kỹ nghệ phần mềm 50%
5 Nguyễn Yên Chí 12/1/92 FU-00175 HN Kỹ nghệ phần mềm 50%
6 Bùi Công Sơn 12/7/92 FU-01388 HN Kỹ nghệ phần mềm 50%
7 Doãn Hoàng Hà 28/5/92 FU-10275 HN Quản trị kinh doanh 50%
8 Đỗ Đức Hạnh 18/12/92 FU-10308 HN Quản trị kinh doanh 50%
9 Đỗ Văn Đức 28/4/92 FU-20318 HN Tài chính - Ngân hàng 50%
10 Phạm Tiến Anh 23/9/92 FU-00097 HN Kỹ nghệ phần mềm 50%
11 Nguyễn Văn Sử 22/9/92 FU-01430 HN Kỹ nghệ phần mềm 50%
12 Nguyễn Hồng Du 30/11/92 FU-00256 HN Kỹ nghệ phần mềm 50%
13 Nguyễn Hoàng Sơn 23/9/92 FU-01408 HN Kỹ nghệ phần mềm 50%
14 Hoàng Quỳnh Ngọc 30/11/92 FU-10733 HN Quản trị kinh doanh 50%
15 Nguyễn Văn Tuấn 19/5/92 FU-01828 HN Kỹ nghệ phần mềm 50%
16 Nguyễn Hải Yến 23/9/92 FU-21529 HN Tài chính - Ngân hàng 50%
17 Hoàng Thế Công 22/3/92 FU-00207 HN Kỹ nghệ phần mềm 50%
18 Ngô Quang Lâm 5/10/92 FU-00949 HN Kỹ nghệ phần mềm 50%
19 Trần Đức Mạnh 17/10/92 FU-20814 HN Tài chính - Ngân hàng 50%
20 Trần Đăng Tuấn Anh 8/11/92 FU-00102 HN Kỹ nghệ phần mềm 50%
21 Hoàng Thế Việt 26/11/92 FU-21495 HN Tài chính - Ngân hàng 50%
22 Đào Tiến Minh 13/6/92 FU-10656 HN Quản trị kinh doanh 50%
23 Vũ Cao Điền 28/1/92 FU-00419 HN Kỹ nghệ phần mềm 50%
24 Lưu Anh Đức 11/8/92 FU-00463 HN Kỹ nghệ phần mềm 50%
25 Nguyễn Hải Anh 2/12/92 FU-00062 HN Kỹ nghệ phần mềm 50%
26 Nguyễn Đức Anh 18/6/92 FU-00059 HN Kỹ nghệ phần mềm 50%
27 Phùng Thủy Tiên 22/7/92 FU-21277 HN Tài chính - Ngân hàng 50%
28 Nguyễn Huyền Trang 1/5/92 FU-21320 HN Tài chính - Ngân hàng 50%
29 Vũ Mạnh Hà 26/5/92 FU-00552 HN Kỹ nghệ phần mềm 50%
30 Nguyễn Thị Hữu 1/11/92 FU-00886 HN Kỹ nghệ phần mềm 50%
31 Phạm Văn Tiến 24/6/92 FU-01642 HN Kỹ nghệ phần mềm 50%
32 Nguyễn Thành Ngọc 3/2/92 FU-01206 HN Kỹ nghệ phần mềm 50%
33 Nguyễn Đại Sỹ 30/9/92 FU-01432 HN Kỹ nghệ phần mềm 50%
34 Dương Quang Huy 6/2/92 FU-20549 HN Tài chính - Ngân hàng 50%
35 Ngô Việt Hà 23/10/92 FU-00536 HN Kỹ nghệ phần mềm 50%
36 Ngô Minh Dũng 10/1/92 FU-00285 HN Kỹ nghệ phần mềm 50%
37 Quan Tuấn Vũ 11/6/93 FU-02012 HN Kỹ nghệ phần mềm 50%
38 Tống Xuân Thành 28/3/92 FU-10897 HN Quản trị kinh doanh 50%
39 Lâm Thị Sim 19/3/92 FU-10855 HN Quản trị kinh doanh 50%
40 Nguyễn Anh Dũng 12/9/92 FU-20227 HN Tài chính - Ngân hàng 50%
41 Vũ Hồng Thúy 9/10/92 FU-21260 HN Tài chính - Ngân hàng 50%
42 Nguyễn Hương Quỳnh 16/8/92 FU-10845 HN Quản trị kinh doanh 50%
43 Trần Thị Ánh Ngọc 1/10/92 FU-20923 HN Tài chính - Ngân hàng 50%
44 Phạm Trung Dũng 9/4/92 FU-20240 HN Tài chính - Ngân hàng 50%
45 Trần Văn Tuấn 8/12/92 FU-01843 HN Kỹ nghệ phần mềm 70%
46 Phạm Đức Hạnh 22/4/92 FU-10312 HN Quản trị kinh doanh 70%
47 Quách Thu Hằng 19/12/92 FU-10331 HN Quản trị kinh doanh 70%
48 Ngô Mạnh Nhật 20/2/92 FU-01235 HN Kỹ nghệ phần mềm 70%
49 Đậu Phúc Chương 24/12/92 FU-00206 HN Kỹ nghệ phần mềm 70%
50 Nguyễn Khắc Chiến 11/6/92 FU-00182 HN Kỹ nghệ phần mềm 70%
51 Bùi Anh Quang 12/5/92 FU-10824 HN Quản trị kinh doanh 70%
52 Đặng Ngọc Tuấn 20/7/91 FU-01798 HN Kỹ nghệ phần mềm 70%
53 Lưu Thị Mai 20/10/90 FU-21539 HN Tài chính - Ngân hàng 70%
54 Nguyễn Công Dũng 9/3/92 FU-00288 HN Kỹ nghệ phần mềm 70%
55 Nguyễn Trọng Kim 19/11/92 FU-60372 HCM Kỹ nghệ phần mềm 50%
56 Võ Xuân Hoàng 19/3/92 FU-60251 HCM Kỹ nghệ phần mềm 50%
57 Lê Vĩnh Phú 18/4/92 FU-60535 HCM Kỹ nghệ phần mềm 50%
58 Huỳnh Đức Tài 6/6/92 FU-60609 HCM Kỹ nghệ phần mềm 50%
59 Lương Đức Tùng 20/8/92 FU-60821 HCM Kỹ nghệ phần mềm 50%
60 Phạm Nguyễn Bích Hiền 9/5/92 FU-60210 HCM Kỹ nghệ phần mềm 50%
61 Lâm Đạo Võ 9/1/87 FU-80539 HCM Tài chính - Ngân hàng 50%
62 Hồ Nguyễn Minh Tân 3/10/92 FU-70434 HCM Quản trị kinh doanh 50%
63 Nguyễn Nhật Hoàng 7/6/93 FU-60243 HCM Kỹ nghệ phần mềm 50%
64 Nguyễn Phương Huỳnh 18/11/92 FU-70178 HCM Quản trị kinh doanh 50%
65 Đặng Lê Cẩm Nhung 17/7/92 FU-80312 HCM Tài chính - Ngân hàng 50%
66 Bùi Vũ Khánh Bình 11/9/92 FU-60054 HCM Kỹ nghệ phần mềm 50%
67 Huỳnh Hiếu Bảo 30/4/92 FU-60046 HCM Kỹ nghệ phần mềm 50%
68 Nguyễn Lê Minh Triết 27/10/92 FU-80483 HCM Tài chính - Ngân hàng 50%
69 Bùi Anh Châu 20/9/92 FU-80046 HCM Tài chính - Ngân hàng 50%
70 Hoàng Hồ Thanh Hải 27/6/92 FU-70112 HCM Quản trị kinh doanh 50%
71 Nguyễn Quang Đại 10/6/86 FU-60141 HCM Kỹ nghệ phần mềm 50%
72 Bùi Xuân Thịnh 24/5/92 FU-60693 HCM Kỹ nghệ phần mềm 50%
73 Lê Hoàng Sang 24/4/92 FU-70411 HCM Quản trị kinh doanh 50%
74 Phạm Trung Tín 5/8/92 FU-70527 HCM Quản trị kinh doanh 50%
75 Thiều Thăng Long 15/10/85 FU-80222 HCM Tài chính - Ngân hàng 50%
76 Vương Hải 9/3/92 FU-80109 HCM Tài chính - Ngân hàng 70%
77 Trần Phan Bảo Thu 5/10/92 FU-80431 HCM Tài chính - Ngân hàng 70%
78 Nguyễn Đức Trọng 14/1/92 FU-60763 HCM Kỹ nghệ phần mềm 70%
79 Đỗ Tấn Liêm 18/11/92 FU-60387 HCM Kỹ nghệ phần mềm 70%
80 Lê Tuấn Anh 24/10/92 FU-60016 HCM Kỹ nghệ phần mềm 90%
81 Chung Tấn Đức 24/6/92 FU-60167 HCM Kỹ nghệ phần mềm 90%
82 Trần Kỳ Quang 12/11/92 FU-30300 ĐN Kỹ nghệ phần mềm 70%
83 Bảo Nhân 7/2/92 FU-40189 ĐN Quản trị kinh doanh 70%
84 Nguyễn Đăng Thánh 25/2/92 FU-30342 ĐN Kỹ nghệ phần mềm 70%
85 Nguyễn Mạnh Huy 11/9/92 FU-30141 ĐN Kỹ nghệ phần mềm 70%
86 Đặng Thanh Huyền 6/4/92 FU-50110 ĐN Tài chính - Ngân hàng 70%
87 Lê Nguyễn Công Triêm 3/1/92 FU-30397 ĐN Kỹ nghệ phần mềm 90%
Số lượt đọc:5878-Cập nhật gần nhất:30/07/2010

Thông báo khác